Thuốc Refix - 550

Thuốc Refix - 550

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Thuốc Refix - 550 với thành phần Rifaximin , là loại thuốc giúp điều trị hoặc hỗ trợ điều trị, phòng ngừa hoặc ngăn ngừa bệnh tật của RV Lifesciences. Đây là loại thuốc có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Ấn Độ) và được sản xuất, đóng gói tại những cơ sở, nhà máy sản xuất uy tín (quy cách đóng gói mới nhất hiện nay la Hộp 3 Vỉ x 10 Viên). Viên nén bao phim Thuốc Refix - 550 có số đăng ký lưu hành là 890110447023

Tác giả: Dược sĩ Nguyễn Trường

Ngày cập nhật: 2025-02-06 10:02:59

Mô tả sản phẩm


Thuốc Refix - 550

Thuốc Refix - 550 là thuốc gì?

Refix - 550 là thuốc điều trị các vấn đề tiêu hóa, chứa hoạt chất Rifaximin 550mg. Thuốc có tác dụng tại chỗ trong đường ruột, giúp điều trị hội chứng ruột kích thích với tiêu chảy và giảm tái phát bệnh não gan.

Thành phần:

Thành phần Hàm lượng
Rifaximin 550 mg

Chỉ định:

  • Điều trị hội chứng ruột kích thích với tiêu chảy (IBS-D) ở người lớn.
  • Giảm tái phát bệnh não gan ở những bệnh nhân ≥ 18 tuổi.

Chống chỉ định:

  • Quá mẫn với rifaximin, dẫn xuất của rifamycin hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.
  • Các trường hợp tắc ruột.

Tác dụng phụ:

Thường gặp (>1/100):

  • Tiêu hóa: Đau bụng trên, buồn nôn, nôn, ỉa chảy, trướng bụng.
  • Thần kinh: Trầm cảm, chóng mặt, nhức đầu, mất ngủ, ngủ gà.
  • Da: Phát ban, ngứa.
  • Co thắt cơ, đau khớp, phù ngoại biên.

Không thường gặp (1/1000 < ADR < 1/100):

  • Tiêu hóa: Đau bụng, giãn tĩnh mạch thực quản xuất huyết, khô miệng, khó chịu dạ dày.
  • Thần kinh: Rối loạn cân bằng, mất trí nhớ, co giật, rối loạn sự chú ý, giảm cảm giác, suy giảm trí nhớ.
  • Khó tiểu, tiểu gắt.
  • Ngã.
  • Phù, sốt.

Hiếm gặp (1/10000 < ADR < 1/1000):

  • Viêm phổi, viêm mô liên kết dưới da, nhiễm trùng đường hô hấp trên, viêm mũi.
  • Mất nước.
  • Tăng huyết áp, hạ huyết áp.
  • Táo bón.
  • Protein niệu.

Hướng dẫn xử trí ADR: Khi gặp tác dụng phụ, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ.

Dược lực học:

Rifaximin là một kháng sinh có tác dụng tại chỗ, ức chế sự tổng hợp RNA của vi khuẩn bằng cách gắn vào tiểu đơn vị beta của RNA polymerase phụ thuộc DNA của vi khuẩn. Rifaximin có phổ kháng khuẩn rộng. Do hấp thu kém, thuốc chủ yếu tác dụng tại ruột.

Dược động học:

Hấp thu: Rifaximin hầu như không được hấp thu từ đường tiêu hóa (ít hơn 1%).

Phân bố: Rifaximin gắn trung bình với protein huyết tương.

Chuyển hóa: Chưa rõ enzyme chính chuyển hóa Rifaximin.

Đào thải: Rifaximin hầu như được đào thải qua phân.

Liều lượng và cách dùng:

Người lớn:

  • Hội chứng ruột kích thích với tiêu chảy: 1 viên/lần, ngày 3 lần trong 14 ngày. Có thể kéo dài gấp đôi thời gian nếu triệu chứng tái phát.
  • Bệnh não gan: 1 viên/lần, ngày 2 lần.

Trẻ em: Tính an toàn và hiệu quả chưa được thiết lập.

Người cao tuổi/Suy gan: Không cần điều chỉnh liều.

Suy thận: Cần thận trọng khi sử dụng.

Cách dùng: Uống với nước, cùng hoặc không cùng với thức ăn.

Lưu ý thận trọng khi dùng:

  • Trẻ em: Mức độ an toàn và hiệu quả chưa được thiết lập.
  • Người già: Không có bằng chứng về sự khác biệt về hiệu quả và an toàn so với người trẻ tuổi, nhưng cần lưu ý tăng nhạy cảm ở một số người già.
  • Tiêu chảy do Clostridium difficile: Cần xem xét khả năng này ở bệnh nhân bị tiêu chảy sau khi dùng thuốc kháng sinh.
  • Suy thận: Thiếu dữ liệu lâm sàng.
  • Suy gan nặng (Child-Pugh C): Cần thận trọng do tăng phơi nhiễm toàn thân.
  • Phát triển vi khuẩn kháng thuốc: Có thể xảy ra khi dùng lâu dài.
  • Khả năng lái xe và vận hành máy móc: Chóng mặt có thể xảy ra, nhưng ảnh hưởng không đáng kể.
  • Thời kỳ mang thai và cho con bú: Chưa có đủ dữ liệu.

Tương tác thuốc:

Nguy cơ tương tác thuốc toàn thân thấp do hấp thu kém. Có thể giảm hiệu quả của thuốc tránh thai estrogen uống, cần dùng biện pháp tránh thai bổ sung.

Xử lý quá liều: Chưa có thông tin về điều trị đặc hiệu. Điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

Quên liều: Dùng càng sớm càng tốt, nếu gần liều kế tiếp thì bỏ qua.

Bảo quản: Nơi khô mát, dưới 30°C, tránh ánh sáng.

Thông tin thêm về Rifaximin:

Cơ chế đề kháng: Sự phát triển đề kháng chủ yếu do sự hồi phục nhiễm sắc thể, thay đổi gen rpoB mã hóa RNA polymerase của vi khuẩn.

Lưu ý: Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng thuốc.

Thuộc tính sản phẩm


Thương hiệu RV Lifesciences
Số đăng ký: Chưa cập nhật
Hoạt chất Rifaximin
Quy cách đóng gói Hộp 3 Vỉ x 10 Viên
Dạng bào chế Viên nén bao phim
Xuất xứ Ấn Độ
Thuốc kê đơn

Chủ để:
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin sản phẩm phù hợp nhất, dễ tiếp cận. Tuy nhiên, vì thuốc/dược phẩm ở mỗi người mang lại hiệu quả khác nhau, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin đã bao gồm đầy đủ. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.