
Thuốc Larrivey 50mg
Thuốc kê đơn - cần tư vấn
Thuốc Larrivey 50mg là tên biệt dược của một loại thuốc tới từ thương hiệu Davipharm, có thành phần chính là Bicalutamide . Thuốc được sản xuất tại Việt Nam và hiện đã có mặt tại Việt Nam với mã lưu hành mới nhất hiện nay là VD-31087-18. Để thuận tiện cho việc sử dụng và bảo quản, thuốc được sản xuất thành Viên nén và được đóng thành Hộp 4 Vỉ x 7 Viên. Để tìm hiểu sâu hơn về công dụng cũng như nhiều thông tin khác của thuốc Thuốc Larrivey 50mg, mời bạn đọc hãy theo dõi nội dung bài viết dưới đây của Thuốc Trường Long.
Tác giả: Dược sĩ Nguyễn Trường
Ngày cập nhật: 2025-02-06 10:02:38
Mô tả sản phẩm
Thuốc Larrivey 50mg
Thuốc Larrivey 50mg là thuốc gì?
Larrivey 50mg là thuốc chống ung thư tuyến tiền liệt, chứa hoạt chất Bicalutamide 50mg.
Thành phần:
Thông tin thành phần | Hàm lượng |
---|---|
Bicalutamide | 50mg |
Chỉ định:
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến tiến triển phối hợp với các chất có cấu trúc tương tự hormone giải phóng lutien hóa (LHRH) hoặc phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn.
Chống chỉ định:
- Quá mẫn với bicalutamid hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Phụ nữ, trẻ em và thanh thiếu niên.
- Sử dụng phối hợp với terfenadin, astemizol hoặc cisaprid.
Tác dụng phụ:
Các tác dụng phụ có thể xảy ra, phân theo tần suất và hệ cơ quan:
Tần suất | Hệ cơ quan | Tác dụng phụ |
---|---|---|
Rất thường gặp (>= 1/10) | Máu và hệ bạch huyết | Thiếu máu |
Thần kinh | Chóng mặt | |
Mạch máu | Nóng bừng | |
Tiêu hóa | Đau bụng, táo bón, buồn nôn | |
Thận và tiết niệu | Tiểu ra máu | |
Hệ sinh dục và tuyến vú | Nữ hóa tuyến vú và đau vú | |
Toàn thân và đường sử dụng | Suy nhược, phù | |
Thường gặp (1/100 <= ADR < 1/10) | Chuyển hóa và dinh dưỡng | Giảm cảm giác ngon miệng |
Tâm thần | Giảm ham muốn tình dục, trầm cảm | |
Thần kinh | Buồn ngủ | |
Tim | Nhồi máu cơ tim (trường hợp tử vong đã được báo cáo), suy tim | |
Tiêu hóa | Khó tiêu, đầy hơi | |
Gan - mật | Độc gan, vàng da, tăng transaminase huyết | |
Da và mô dưới da | Rụng tóc, lông, tóc phát triển bất thường, khô da, ngứa, phát ban | |
Hệ sinh dục và tuyến vú | Rối loạn chức năng cương dương | |
Toàn thân và đường sử dụng | Đau ngực | |
Xét nghiệm | Tăng cân | |
Ít gặp (1/1.000 <= ADR < 1/100) | Miễn dịch | Quá mẫn, phù mạch và nổi mày đay |
Hô hấp, lồng ngực và trung thất | Bệnh phổi kẽ (trường hợp tử vong đã được báo cáo) | |
Hiếm gặp (1/10.000 <= ADR < 1/1.000) | Gan - mật | Suy gan (trường hợp tử vong đã được báo cáo) |
Da và mô dưới da | Phản ứng nhạy cảm ánh sáng | |
Chưa rõ tần suất | Tim | Kéo dài khoảng QT |
Lưu ý: Đây không phải là danh sách đầy đủ tất cả các tác dụng phụ có thể xảy ra. Vui lòng tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ nếu bạn gặp bất kỳ tác dụng phụ nào.
Tương tác thuốc:
Bicalutamide có thể tương tác với một số thuốc khác, đặc biệt là các thuốc được chuyển hóa bởi CYP3A4, thuốc chống đông coumarin, warfarin và thuốc gây kéo dài khoảng QT. Cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng Larrivey 50mg cùng với các thuốc khác.
Dược lực học:
Bicalutamide là chất kháng androgen thuộc nhóm không steroid, không có các hoạt tính nội tiết khác. Bicalutamide gắn kết với các thụ thể androgen mà không có biểu hiện hoạt hóa gen và vì thế ức chế sự kích thích androgen. Sự thoái triển của các khối u ở tuyến tiền liệt là do sự ức chế này. Bicalutamid là một đồng phân racemic có hoạt tính kháng androgen, hoạt tính này hầu như chỉ có ở đồng phân đối hình (R).
Dược động học:
Bicalutamid hấp thu tốt sau khi uống. Thức ăn không ảnh hưởng đến sinh khả dụng của thuốc. Bicalutamid gắn kết mạnh với protein và được chuyển hóa mạnh. Các chất chuyển hóa được đào thải qua thận và mật. Đồng phân đối quang (R) có thời gian bán thải trong huyết tương khoảng 1 tuần và tích lũy trong huyết tương ở trạng thái ổn định.
Liều lượng và cách dùng:
Người lớn nam (kể cả người cao tuổi): 50 mg x 1 lần/ngày, uống nguyên viên với nước, cùng hoặc không cùng với thức ăn. Nên dùng thuốc cùng một thời điểm mỗi ngày.
Bệnh nhân suy thận/gan: Không cần hiệu chỉnh liều cho bệnh nhân suy thận nhẹ đến vừa. Có thể cần hiệu chỉnh liều đối với bệnh nhân suy gan vừa đến nặng.
Trẻ em: Chống chỉ định.
Lưu ý thận trọng khi dùng:
- Khởi đầu điều trị nên được thực hiện dưới sự giám sát của chuyên gia.
- Thận trọng khi dùng ở bệnh nhân suy gan vừa đến nặng.
- Kiểm tra định kỳ chức năng gan.
- Theo dõi glucose huyết ở bệnh nhân dùng phối hợp với thuốc chủ vận LHRH.
- Thận trọng khi dùng chung với thuốc chuyển hóa chủ yếu bằng CYP3A4.
- Đánh giá lợi ích nguy cơ kéo dài khoảng QT trước khi dùng.
- Bệnh nhân và/hoặc bạn tình nên thực hiện các biện pháp tránh thai thích hợp.
- Bệnh nhân không dung nạp lactose không nên dùng thuốc này.
Xử lý quá liều:
Chưa có kinh nghiệm về quá liều bicalutamid ở người. Điều trị triệu chứng.
Quên liều:
Bổ sung liều ngay khi nhớ ra, trừ khi gần với liều kế tiếp. Không dùng liều gấp đôi.
Thông tin thêm về Bicalutamide (hoạt chất):
Nhóm dược lý: Thuốc kháng androgen. Mã ATC: L02BB03
Cảnh báo: Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế trước khi sử dụng bất kỳ loại thuốc nào.
Thuộc tính sản phẩm
Thương hiệu | Davipharm |
---|---|
Số đăng ký: | Chưa cập nhật |
Hoạt chất | Bicalutamide |
Quy cách đóng gói | Hộp 4 Vỉ x 7 Viên |
Dạng bào chế | Viên nén |
Xuất xứ | Việt Nam |
Thuốc kê đơn | Có |