Dung dịch uống Nadyfer

Dung dịch uống Nadyfer

Liên hệ

Là loại thuốc không kê đơn, Dung dịch uống Nadyfer với dạng bào chế Dung dịch đang được lưu hành tại Việt Nam với số đăng ký là VD-22430-15. Thuốc được đóng gói thành Hộp 2 Vỉ x 10 Ống x 10ml tại Việt Nam. Đồng, Mangan, Sắt là hoạt chất chính có trong Dung dịch uống Nadyfer. Thương hiệu của thuốc Dung dịch uống Nadyfer chính là Nadyphar

Tác giả: Dược sĩ Nguyễn Trường

Ngày cập nhật: 2025-02-06 10:02:49

Mô tả sản phẩm


Dung dịch uống Nadyfer

Dung dịch uống Nadyfer là thuốc gì?

Dung dịch uống Nadyfer là thuốc bổ sung sắt, giúp điều trị thiếu máu do thiếu sắt và bổ sung sắt trong các trường hợp mất máu.

Thành phần

Thành phần Hàm lượng
Đồng (Cu) 1 mg
Mangan (Mn) 2.47 mg
Sắt (Fe) 25 mg

Chỉ định

  • Điều trị thiếu máu do thiếu sắt (thiếu hemoglobin) do chế độ ăn thiếu sắt (thời kỳ sơ sinh, thơ ấu, dậy thì, phụ nữ có thai và cho con bú, phụ nữ sau khi sinh, mãn kinh, thời kỳ dưỡng bệnh).
  • Điều trị mất máu kéo dài: Xuất huyết do loét tiêu hóa, ung thư kết tràng hay dạ dày, xuất huyết đường tiết niệu, mất nhiều máu trong khi hành kinh.

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Thừa sắt trong cơ thể: Bệnh mô nhiễm sắt, nhiễm hemosiderin và thiếu máu tan huyết.
  • Hẹp thực quản, túi cùng đường tiêu hóa.
  • Thiếu máu không do thiếu sắt (thiếu acid folic, thiếu máu ác tính).

Tác dụng phụ

  • Thường gặp (>1/100): Đau bụng, buồn nôn, nôn, táo bón, phân đen.
  • Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100): Nổi ban da.
  • Không xác định tần suất: Nguy cơ ung thư biểu mô tế bào gan liên quan đến dự trữ quá thừa sắt.

Thông báo cho bác sĩ nếu gặp bất kỳ tác dụng phụ nào.

Tương tác thuốc

  • Không nên phối hợp với muối sắt dạng tiêm chích (có thể gây sốc).
  • Sắt gluconat làm giảm hấp thu: Ciprofloxacin, tetracyclin, diphosphat, đường uống.
  • Sắt kết hợp với tanin tạo kết tủa tanat sắt.
  • Muối, oxyd, hydroxyd của magnesi, nhôm, calci làm giảm hấp thu đường tiêu hóa của sắt gluconat.

Dược lực học

Cung cấp chất sắt dưới dạng muối ferrous. Sắt là nguyên tố cấu tạo hemoglobin. Đồng (Cu) là chất xúc tác, thúc đẩy tạo thành hemoglobin nhanh hơn.

Dược động học

Hấp thu: Ở tá tràng và đầu gần hỗng tràng. Hấp thu sắt tăng khi dự trữ sắt thấp hoặc nhu cầu sắt tăng. Giảm khi có chất chelat hóa hoặc chất tạo phức trong ruột, tăng khi có acid hydrochloric và vitamin C.

Phân bố: Tủy xương, cơ. Dự trữ lớn nhất ở hồng cầu và hệ võng nội mô.

Chuyển hóa: Vận chuyển trong huyết tương dưới dạng transferrin đến dịch gian bào, các mô (gan), dự trữ dạng ferritin. Đưa vào tủy đỏ xương tạo hemoglobin, vào cơ tạo myoglobin.

Thải trừ: Chủ yếu qua đường tiêu hóa (mật, tế bào niêm mạc tróc). Khoảng 90% qua phân, một ít qua da, nước tiểu. Phụ nữ thải thêm qua kinh nguyệt.

Liều lượng và cách dùng

Cách dùng: Theo hướng dẫn của bác sĩ. Pha loãng trong nước, uống cách xa bữa ăn 1-2 giờ.

Liều dùng:

  • Điều trị:
    • Người lớn: 100-200 mg sắt/ngày, chia 2-3 lần.
    • Trẻ sơ sinh và trẻ em: 5-10 mg sắt/kg/ngày, chia 3-4 lần.
  • Dự phòng (Phụ nữ có thai): 50 mg sắt/ngày, trong 6 tháng cuối thai kỳ.

Liều dùng trên chỉ mang tính tham khảo. Tham khảo ý kiến bác sĩ để có liều dùng phù hợp.

Lưu ý thận trọng khi dùng

  • Tránh uống cùng trà (ức chế hấp thu sắt).
  • Thận trọng với bệnh nhân loét dạ dày, viêm kết tràng mãn tính.

Xử lý quá liều

Đau bụng cấp, rối loạn tiêu hóa. Điều trị bằng deferoxamin.

Quên liều

Dùng càng sớm càng tốt. Nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp đúng giờ. Không dùng gấp đôi liều.

Thông tin thêm về thành phần

Sắt (Fe): Nguyên tố vi lượng thiết yếu, thành phần cấu tạo hemoglobin (trong hồng cầu) và myoglobin (trong cơ). Chức năng chính là vận chuyển oxy trong máu.

Đồng (Cu): Nguyên tố vi lượng cần thiết cho nhiều enzyme trong cơ thể, có vai trò trong quá trình tạo máu và sử dụng sắt.

Mangan (Mn): Cần thiết cho hoạt động của nhiều enzyme, góp phần vào quá trình chuyển hóa và tạo máu.

Bảo quản

Nhiệt độ không quá 30°C, nơi khô ráo, tránh ánh sáng.

Thuộc tính sản phẩm


Thương hiệu Nadyphar
Số đăng ký: Chưa cập nhật
Quy cách đóng gói Hộp 2 Vỉ x 10 Ống x 10ml
Dạng bào chế Dung dịch
Xuất xứ Việt Nam
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin sản phẩm phù hợp nhất, dễ tiếp cận. Tuy nhiên, vì thuốc/dược phẩm ở mỗi người mang lại hiệu quả khác nhau, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin đã bao gồm đầy đủ. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.